Từ vựng luyện thi TOEIC theo chủ đề - Nghề nghiệp

[TEA-The English Academy] - Xin giới thiệu với các bạn chuỗi bài học về từ vựng dành cho TOEIC theo chủ đề. Điểm đặc biệt của chuỗi Từ vựng dành cho bài thi TOEIC của TEA:
  • Bạn có thể học nghĩa, cách đọc và ví dụ của một từ trên cùng một trang mà không cần mở qua lại giữa nhiều cửa sổ. 
  • Điều này tiết kiệm rất nhiều thời gian cho bạn qua đó tăng hiệu suất học từ vựng cho nhiều đối được người học khác nhau. 
TEA-Tu-vung-toeic-nghe-nghiep

Sau đây là bài đầu tiên trong chuỗi bài Từ vựng nghề nghiệp dành cho TOEIC
1. Accountant / əˈkaʊntənt /: kế toán viên 

        e.g. Our company is recruiting accountant position. 
2. Architect / ˈɑːrkɪtekt /: kiến trúc sư
        e.g. Our architects are working on the building project. 
3. Businessman / ˈbɪznəsmæn /: nam doanh nhân

        e.g. To be a businessman requires a lot of effort. 
4.  Artist / ˈɑːrtɪst  /: họa sĩ
        e.g. Police have issued an artist's impression of her attacker.
5. Assembler / əˈsemblər /: công nhân lắp ráp
        e.g. The company is considering improving working conditions for car assemblers
6. Cashier / kæˈʃɪr  /: nhân viên thu ngân
        e.g. There is one vacancy for supermaket cashier
7.  Chef / ʃef/,  Cook / kʊk /: đầu bếp
        e.g. A new cook book by celebrity chef Jamie Oliver has just been published. 
8. Customer service representative / ˈkʌstəmər ˈsɜːrvɪs  ˌreprɪˈzentətɪv  /: người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng
        e.g. He is the company's customer service representative
9. Computer software engineer /kəmˈpjuːtər ˈsɔːftwer ˌendʒɪˈnɪr /: Kỹ sư phần mềm máy vi tính
        e.g. Computer software engineer is a very demanding job.  
10. Journalist / ˈdʒɜːrnəlɪst / Reporter / rɪˈpɔːrtər  /: nhà báo
        e.g. The government refused to reply to any questions of the journalists
11. Telemarketer / ˈtelimɑːrkɪtər/: nhân viên tiếp thị qua điện thoại
        e.g. Telemarketers have to be careful not to invade their customers' privacy. 
12. Photographer /  fəˈtɑːɡrəfər  /: thợ chụp ảnh
        e.g. She's a professional photographer.
13. Salesperson / ˈseɪlzpɜːrsn /: nhân viên bán hàng
        e.g. Car salepeople have to work hard during the month to meet the company's target. 
14. Receptionist / rɪˈsepʃənɪst  /: nhân viên tiếp tân
        e.g. A company receptionist has to receive complaints from customers and forward them to the appropriate department. 
15. Foreman / ˈfɔːrmən  /: quản đốc, đốc công
        e.g. He got a job as foreman of a building site.

Tất nhiên còn nhiều ngành nghề khác nữa, nhưng đây là những từ vựng về ngành nghề phổ biến hay xuất hiện trong bài thi TOEIC. TEA mong rằng các bạn có thể dành thời gian ôn luyện để nắm vững nghĩa và cách đọc của các từ này nhằm phục vụ tốt cho bài thi TOEIC sắp tới.


No comments:

Post a Comment

Pages